Dao Navaja (★) | Damascus Steel
- Độ hiếm
- Tuyệt mật
- Nguồn
- Prisma Case
- Khoảng float
- 0 – 0.5
- Phiên bản
- StatTrak™
- Tin đang bán
- 925
Hai skin Navaja Knife đặt cạnh nhau: giá theo từng độ mòn, độ hiếm, nguồn, khoảng float và các phiên bản. Giá là mức tốt nhất trên các chợ, cập nhật khoảng mỗi giờ.
Cả hai skin đều đến từ Prisma Case. Khoảng float khác nhau: Dao Navaja (★) | Damascus Steel là 0 – 0.5, Dao Navaja (★) | Rust Coat là 0.4 – 1. Hiện các chợ đã kết nối có 925 ưu đãi cho Dao Navaja (★) | Damascus Steel và 743 cho Dao Navaja (★) | Rust Coat.
Dao Navaja (★) | Rust Coat rẻ hơn Dao Navaja (★) | Damascus Steel 13% ở mức Well-Worn: $40.11 so với $46.18.
| Độ mòn | Dao Navaja (★) | Damascus Steel | Dao Navaja (★) | Rust Coat |
|---|---|---|
| FN Factory New | $45.99 | — |
| MW Minimal Wear | $42.45 | — |
| FT Field-Tested | $35.91 | — |
| WW Well-Worn | $46.18 | $40.11 |
| BS Battle-Scarred | $44.00 | $34.18 |
Dao Navaja (★) | Rust Coat có giá khởi điểm rẻ hơn — $34.18 ở mức Battle-Scarred. Skin còn lại từ $35.91.
Đắt nhất là Dao Navaja (★) | Damascus Steel — $46.18 cho mức Well-Worn.
Cả hai skin đều có bản StatTrak™ với bộ đếm kill.
Hai skin cùng độ hiếm — Tuyệt mật.
Dao Navaja (★) | Rust Coat rẻ hơn Dao Navaja (★) | Damascus Steel 13% ở mức Well-Worn: $40.11 so với $46.18.
Cả hai skin đều đến từ Prisma Case.
Dao Navaja (★) | Rust Coat có khoảng rộng hơn, 0.4 – 1; Dao Navaja (★) | Damascus Steel là 0 – 0.5.
Dao Navaja (★) | Damascus Steel hiện có nhiều ưu đãi hơn: 925 so với 743 của Dao Navaja (★) | Rust Coat.