Dao Talon (★) | Damascus Steel
- Độ hiếm
- Tuyệt mật
- Nguồn
- Prisma Case
- Khoảng float
- 0 – 0.5
- Phiên bản
- StatTrak™
- Tin đang bán
- 1073
Hai skin Talon Knife đặt cạnh nhau: giá theo từng độ mòn, độ hiếm, nguồn, khoảng float và các phiên bản. Giá là mức tốt nhất trên các chợ, cập nhật khoảng mỗi giờ.
Cả hai skin đều đến từ Prisma Case. Khoảng float khác nhau: Dao Talon (★) | Damascus Steel là 0 – 0.5, Dao Talon (★) | Marble Fade là 0 – 0.08. Hiện các chợ đã kết nối có 1073 ưu đãi cho Dao Talon (★) | Damascus Steel và 1032 cho Dao Talon (★) | Marble Fade.
Dao Talon (★) | Damascus Steel rẻ hơn Dao Talon (★) | Marble Fade 32% ở mức Factory New: $320.00 so với $468.75.
| Độ mòn | Dao Talon (★) | Damascus Steel | Dao Talon (★) | Marble Fade |
|---|---|---|
| FN Factory New | $320.00 | $468.75 |
| MW Minimal Wear | $281.45 | $528.93 |
| FT Field-Tested | $252.36 | — |
| WW Well-Worn | $270.19 | — |
| BS Battle-Scarred | $289.04 | — |
Dao Talon (★) | Damascus Steel có giá khởi điểm rẻ hơn — $252.36 ở mức Field-Tested. Skin còn lại từ $468.75.
Đắt nhất là Dao Talon (★) | Marble Fade — $528.93 cho mức Minimal Wear.
Cả hai skin đều có bản StatTrak™ với bộ đếm kill.
Hai skin cùng độ hiếm — Tuyệt mật.
Dao Talon (★) | Damascus Steel rẻ hơn Dao Talon (★) | Marble Fade 32% ở mức Factory New: $320.00 so với $468.75.
Cả hai skin đều đến từ Prisma Case.
Dao Talon (★) | Damascus Steel có khoảng rộng hơn, 0 – 0.5; Dao Talon (★) | Marble Fade là 0 – 0.08.
Dao Talon (★) | Damascus Steel hiện có nhiều ưu đãi hơn: 1073 so với 1032 của Dao Talon (★) | Marble Fade.