Dao Talon (★) | Damascus Steel
- Độ hiếm
- Tuyệt mật
- Nguồn
- Prisma Case
- Khoảng float
- 0 – 0.5
- Phiên bản
- StatTrak™
- Tin đang bán
- 1060
Hai skin Talon Knife đặt cạnh nhau: giá theo từng độ mòn, độ hiếm, nguồn, khoảng float và các phiên bản. Giá là mức tốt nhất trên các chợ, cập nhật khoảng mỗi giờ.
Cả hai skin đều đến từ Prisma Case. Khoảng float khác nhau: Dao Talon (★) | Damascus Steel là 0 – 0.5, Dao Talon (★) | Ultraviolet là 0.06 – 0.8. Hiện các chợ đã kết nối có 1060 ưu đãi cho Dao Talon (★) | Damascus Steel và 996 cho Dao Talon (★) | Ultraviolet.
Dao Talon (★) | Damascus Steel rẻ hơn Dao Talon (★) | Ultraviolet 59% ở mức Factory New: $320.00 so với $775.00.
| Độ mòn | Dao Talon (★) | Damascus Steel | Dao Talon (★) | Ultraviolet |
|---|---|---|
| FN Factory New | $320.00 | $775.00 |
| MW Minimal Wear | $281.45 | $329.94 |
| FT Field-Tested | $260.64 | $231.74 |
| WW Well-Worn | $270.19 | $230.00 |
| BS Battle-Scarred | $289.04 | $221.01 |
Dao Talon (★) | Ultraviolet có giá khởi điểm rẻ hơn — $221.01 ở mức Battle-Scarred. Skin còn lại từ $260.64.
Đắt nhất là Dao Talon (★) | Ultraviolet — $775.00 cho mức Factory New.
Cả hai skin đều có bản StatTrak™ với bộ đếm kill.
Hai skin cùng độ hiếm — Tuyệt mật.
Dao Talon (★) | Damascus Steel rẻ hơn Dao Talon (★) | Ultraviolet 59% ở mức Factory New: $320.00 so với $775.00.
Cả hai skin đều đến từ Prisma Case.
Dao Talon (★) | Ultraviolet có khoảng rộng hơn, 0.06 – 0.8; Dao Talon (★) | Damascus Steel là 0 – 0.5.
Dao Talon (★) | Damascus Steel hiện có nhiều ưu đãi hơn: 1060 so với 996 của Dao Talon (★) | Ultraviolet.