JavaScript đang tắt. Danh mục, giá và hướng dẫn vẫn hoạt động; trình mô phỏng, xem 3D, biểu đồ, tìm kiếm và mục yêu thích cần bật nó.
Trình duyệt của bạn đã cũ và không chạy được phần tương tác của Skinory. Hãy cập nhật hoặc mở trang bằng Chrome, Firefox hay Safari mới.
Trang chủ Tiểu liên (SMG) MP9 Everything about MP9 in CS2 Quay lại WEAPON DOSSIER · CS2 · Entry SMG Everything about MP9 in CS2 MP9: damage, accuracy, recoil and skins in CS2.
Tiểu liên (SMG) In-game price $1,250 30 / 60 rounds
Explore skins 47 ↗ Đường giật súng ↓ MP9 CS2 / MP9 Damage 26 Body
Armor penetration 60% Body · armor: 15,6
Rounds / min 857 Recoil magnitude: 21
Magazine 30 60 rounds
MP9
Đường giật súng Phát loạt bắn Đường giật súng Di chuyển chuột
Đường giật súng MP9 · Đường giật súng #1 #2 #3 #4 #5 #6 #7 #8 #9 #10 #11 #12 #13 #14 #15 #16 #17 #18 #19 #20 #21 #22 #23 #24 #25 #26 #27 #28 #29 #30 30 Đường giật khi không ghìm tâm. Tâm ngắm là vị trí phát đầu tiên.
Di chuyển chuột MP9 · Di chuyển chuột #1 #2 #3 #4 #5 #6 #7 #8 #9 #10 #11 #12 #13 #14 #15 #16 #17 #18 #19 #20 #21 #22 #23 #24 #25 #26 #27 #28 #29 #30 30 Kéo chuột từ tâm ngắm theo đường này để ghìm độ giật. Biên độ phụ thuộc vào độ nhạy.
Số phát 30 / 30
MP9 round profile Effective range Close quarters
Firing rhythm Controlled spray
Defining trait 857 RPM punishes a close target quickly, while ammo use and damage falloff become liabilities on a long sightline.
01 / DAMAGE Damage by distance Move the slider to inspect calculated damage per hit. Values are rounded; actual damage also depends on hit zone and armor.
Distance 500 game units 0 1500 3000
about 13 m
Head 90,5
Head · helmet 54,3
Body 22,6
Body · armor 13,6
One armored headshot is not enough at this distance
02 / CONTROL Accuracy and spread So sánh vùng tản của viên đầu tiên theo thông số game. Tư thế làm thay đổi độ thiếu chính xác, khoảng cách làm thay đổi đường kính vùng.
Standing 0.00900 Crouching 0.00800 Moving 0.02904
Recoil magnitude 21
Base spread 0.00060
MP9 spread pattern · Standing Vùng tản viên đầu: độ thiếu chính xác 0.0090, độ tản cơ bản 0.0006. Standing Đường kính tối đa 24,4 cm ở 12,7 m Vùng tản viên đầu ở chế độ bắn chính 03 / FIELD NOTES How to play it Choose a range that suits the damage profile and stop before precision shots.
04 / HANDLING Handling
Move speed 240 u/s
Reserve ammo 60
Reload fire lockout 2,1 s Values checked against CS2 weapon data · snapshot 2026-09-23 Source ↗ Reading the numbers Why does damage change with distance? The game applies a range modifier for every 500 game units. The slider models that modifier; it is not a guarantee for every encounter.
Is this a bullet spray pattern? So sánh vùng tản của viên đầu tiên theo thông số game. Tư thế làm thay đổi độ thiếu chính xác, khoảng cách làm thay đổi đường kính vùng. Tọa độ lấy từ các loạt bắn do OP.GG ghi lại: độ giật góc nhìn khi không ghìm tâm. Không bao gồm độ tản đạn ngẫu nhiên.