JavaScript đang tắt. Danh mục, giá và hướng dẫn vẫn hoạt động; trình mô phỏng, xem 3D, biểu đồ, tìm kiếm và mục yêu thích cần bật nó.
Trình duyệt của bạn đã cũ và không chạy được phần tương tác của Skinory. Hãy cập nhật hoặc mở trang bằng Chrome, Firefox hay Safari mới.
Trang chủ Tiểu liên (SMG) UMP-45 Everything about UMP-45 in CS2 Quay lại WEAPON DOSSIER · CS2 · Close-control SMG Everything about UMP-45 in CS2 UMP-45: damage, accuracy, recoil and skins in CS2.
Tiểu liên (SMG) In-game price $1,200 25 / 75 rounds
Explore skins 45 ↗ Đường giật súng ↓ UMP-45 CS2 / UMP-45 Damage 35 Body
Armor penetration 65% Body · armor: 22,8
Rounds / min 667 Recoil magnitude: 23
Magazine 25 75 rounds
UMP-45
Đường giật súng Phát loạt bắn Đường giật súng Di chuyển chuột
Đường giật súng UMP-45 · Đường giật súng #1 #2 #3 #4 #5 #6 #7 #8 #9 #10 #11 #12 #13 #14 #15 #16 #17 #18 #19 #20 #21 #22 #23 #24 #25 25 Đường giật khi không ghìm tâm. Tâm ngắm là vị trí phát đầu tiên.
Di chuyển chuột UMP-45 · Di chuyển chuột #1 #2 #3 #4 #5 #6 #7 #8 #9 #10 #11 #12 #13 #14 #15 #16 #17 #18 #19 #20 #21 #22 #23 #24 #25 25 Kéo chuột từ tâm ngắm theo đường này để ghìm độ giật. Biên độ phụ thuộc vào độ nhạy.
Số phát 25 / 25
UMP-45 round profile Effective range Close to medium
Firing rhythm Short bursts
Defining trait Strong per-bullet SMG damage is balanced by a calmer fire rate and a 25-round magazine. Make the first contact count.
01 / DAMAGE Damage by distance Move the slider to inspect calculated damage per hit. Values are rounded; actual damage also depends on hit zone and armor.
Distance 500 game units 0 1500 3000
about 13 m
Head 105
Head · helmet 68,3
Body 26,3
Body · armor 17,1
One armored headshot is not enough at this distance
02 / CONTROL Accuracy and spread So sánh vùng tản của viên đầu tiên theo thông số game. Tư thế làm thay đổi độ thiếu chính xác, khoảng cách làm thay đổi đường kính vùng.
Standing 0.01343 Crouching 0.01007 Moving 0.02876
Recoil magnitude 23
Base spread 0.00100
UMP-45 spread pattern · Standing Vùng tản viên đầu: độ thiếu chính xác 0.0134, độ tản cơ bản 0.0010. Standing Đường kính tối đa 36,7 cm ở 12,7 m Vùng tản viên đầu ở chế độ bắn chính 03 / FIELD NOTES How to play it Choose a range that suits the damage profile and stop before precision shots.
04 / HANDLING Handling
Move speed 230 u/s
Reserve ammo 75
Reload fire lockout 3,5 s Values checked against CS2 weapon data · snapshot 2026-09-23 Source ↗ Reading the numbers Why does damage change with distance? The game applies a range modifier for every 500 game units. The slider models that modifier; it is not a guarantee for every encounter.
Is this a bullet spray pattern? So sánh vùng tản của viên đầu tiên theo thông số game. Tư thế làm thay đổi độ thiếu chính xác, khoảng cách làm thay đổi đường kính vùng. Tọa độ lấy từ các loạt bắn do OP.GG ghi lại: độ giật góc nhìn khi không ghìm tâm. Không bao gồm độ tản đạn ngẫu nhiên.