JavaScript đang tắt. Danh mục, giá và hướng dẫn vẫn hoạt động; trình mô phỏng, xem 3D, biểu đồ, tìm kiếm và mục yêu thích cần bật nó.
Trình duyệt của bạn đã cũ và không chạy được phần tương tác của Skinory. Hãy cập nhật hoặc mở trang bằng Chrome, Firefox hay Safari mới.
Trang chủ Súng trường SG 553 Everything about SG 553 in CS2 Quay lại WEAPON DOSSIER · CS2 · Scoped rifle Everything about SG 553 in CS2 SG 553: damage, accuracy, recoil and skins in CS2.
Súng trường In-game price $3,000 30 / 90 rounds
Explore skins 38 ↗ Đường giật súng ↓ SG 553 CS2 / SG-553 Damage 30 Body
Armor penetration 100% Body · armor: 30
Rounds / min 545 Recoil magnitude: 28
Magazine 30 90 rounds
SG 553
Đường giật súng Phát loạt bắn Đường giật súng Di chuyển chuột
Đường giật súng SG 553 · Đường giật súng #1 #2 #3 #4 #5 #6 #7 #8 #9 #10 #11 #12 #13 #14 #15 #16 #17 #18 #19 #20 #21 #22 #23 #24 #25 #26 #27 #28 #29 #30 30 Đường giật khi không ghìm tâm. Tâm ngắm là vị trí phát đầu tiên.
Di chuyển chuột SG 553 · Di chuyển chuột #1 #2 #3 #4 #5 #6 #7 #8 #9 #10 #11 #12 #13 #14 #15 #16 #17 #18 #19 #20 #21 #22 #23 #24 #25 #26 #27 #28 #29 #30 30 Kéo chuột từ tâm ngắm theo đường này để ghìm độ giật. Biên độ phụ thuộc vào độ nhạy.
Số phát 30 / 30
SG 553 round profile Effective range Long sightline
Firing rhythm Short bursts
Defining trait The optic and 100% armor penetration target protected opponents on long angles at a premium over the base T rifle.
01 / DAMAGE Damage by distance Move the slider to inspect calculated damage per hit. Values are rounded; actual damage also depends on hit zone and armor.
Distance 500 game units 0 1500 3000
about 13 m
Head 117,6
Head · helmet 117,6
Body 29,4
Body · armor 29,4
A headshot beats a helmet at this distance
02 / CONTROL Accuracy and spread So sánh vùng tản của viên đầu tiên theo thông số game. Tư thế làm thay đổi độ thiếu chính xác, khoảng cách làm thay đổi đường kính vùng.
Standing 0.00581 Crouching 0.00381 Moving 0.13601
Recoil magnitude 28
Base spread 0.00060
SG 553 spread pattern · Standing Vùng tản viên đầu: độ thiếu chính xác 0.0058, độ tản cơ bản 0.0006. Standing Đường kính tối đa 16,3 cm ở 12,7 m Vùng tản viên đầu ở chế độ bắn chính 03 / FIELD NOTES How to play it Choose a range that suits the damage profile and stop before precision shots.
04 / HANDLING Handling
Move speed 210 u/s
Reserve ammo 90
Reload fire lockout 2,8 s Values checked against CS2 weapon data · snapshot 2026-09-23 Source ↗ Reading the numbers Why does damage change with distance? The game applies a range modifier for every 500 game units. The slider models that modifier; it is not a guarantee for every encounter.
Is this a bullet spray pattern? So sánh vùng tản của viên đầu tiên theo thông số game. Tư thế làm thay đổi độ thiếu chính xác, khoảng cách làm thay đổi đường kính vùng. Tọa độ lấy từ các loạt bắn do OP.GG ghi lại: độ giật góc nhìn khi không ghìm tâm. Không bao gồm độ tản đạn ngẫu nhiên.