Dao móc (★) | Blue Steel
- Độ hiếm
- Tuyệt mật
- Nguồn
- CS:GO Weapon Case
- Khoảng float
- 0 – 1
- Phiên bản
- StatTrak™
- Tin đang bán
- 803
Hai skin Gut Knife đặt cạnh nhau: giá theo từng độ mòn, độ hiếm, nguồn, khoảng float và các phiên bản. Giá là mức tốt nhất trên các chợ, cập nhật khoảng mỗi giờ.
Dao móc (★) | Blue Steel đến từ CS:GO Weapon Case, còn Dao móc (★) | Doppler đến từ Chroma Case. Khoảng float khác nhau: Dao móc (★) | Blue Steel là 0 – 1, Dao móc (★) | Doppler là 0 – 0.08. Hiện các chợ đã kết nối có 803 ưu đãi cho Dao móc (★) | Blue Steel và 1355 cho Dao móc (★) | Doppler.
Dao móc (★) | Doppler rẻ hơn Dao móc (★) | Blue Steel 48% ở mức Factory New: $107.50 so với $208.00.
| Độ mòn | Dao móc (★) | Blue Steel | Dao móc (★) | Doppler |
|---|---|---|
| FN Factory New | $208.00 | $107.50 |
| MW Minimal Wear | $73.92 | $133.00 |
| FT Field-Tested | $59.42 | — |
| WW Well-Worn | $56.26 | — |
| BS Battle-Scarred | $58.62 | — |
Dao móc (★) | Blue Steel có giá khởi điểm rẻ hơn — $56.26 ở mức Well-Worn. Skin còn lại từ $107.50.
Đắt nhất là Dao móc (★) | Blue Steel — $208.00 cho mức Factory New.
Cả hai skin đều có bản StatTrak™ với bộ đếm kill.
Hai skin cùng độ hiếm — Tuyệt mật.
Dao móc (★) | Doppler rẻ hơn Dao móc (★) | Blue Steel 48% ở mức Factory New: $107.50 so với $208.00.
Dao móc (★) | Blue Steel đến từ CS:GO Weapon Case, còn Dao móc (★) | Doppler đến từ Chroma Case.
Dao móc (★) | Blue Steel có khoảng rộng hơn, 0 – 1; Dao móc (★) | Doppler là 0 – 0.08.
Dao móc (★) | Doppler hiện có nhiều ưu đãi hơn: 1355 so với 803 của Dao móc (★) | Blue Steel.