Dao móc (★) | Blue Steel
- Độ hiếm
- Tuyệt mật
- Nguồn
- CS:GO Weapon Case
- Khoảng float
- 0 – 1
- Phiên bản
- StatTrak™
- Tin đang bán
- 802
Hai skin Gut Knife đặt cạnh nhau: giá theo từng độ mòn, độ hiếm, nguồn, khoảng float và các phiên bản. Giá là mức tốt nhất trên các chợ, cập nhật khoảng mỗi giờ.
Dao móc (★) | Blue Steel đến từ CS:GO Weapon Case, còn Dao móc (★) | Lore đến từ Gamma Case. Khoảng float khác nhau: Dao móc (★) | Blue Steel là 0 – 1, Dao móc (★) | Lore là 0 – 0.65. Hiện các chợ đã kết nối có 802 ưu đãi cho Dao móc (★) | Blue Steel và 1183 cho Dao móc (★) | Lore.
Dao móc (★) | Lore rẻ hơn Dao móc (★) | Blue Steel 47% ở mức Factory New: $109.29 so với $208.00.
| Độ mòn | Dao móc (★) | Blue Steel | Dao móc (★) | Lore |
|---|---|---|
| FN Factory New | $208.00 | $109.29 |
| MW Minimal Wear | $73.92 | $86.73 |
| FT Field-Tested | $59.42 | $64.44 |
| WW Well-Worn | $56.26 | $72.01 |
| BS Battle-Scarred | $58.62 | $67.40 |
Dao móc (★) | Blue Steel có giá khởi điểm rẻ hơn — $56.26 ở mức Well-Worn. Skin còn lại từ $64.44.
Đắt nhất là Dao móc (★) | Blue Steel — $208.00 cho mức Factory New.
Cả hai skin đều có bản StatTrak™ với bộ đếm kill.
Hai skin cùng độ hiếm — Tuyệt mật.
Dao móc (★) | Lore rẻ hơn Dao móc (★) | Blue Steel 47% ở mức Factory New: $109.29 so với $208.00.
Dao móc (★) | Blue Steel đến từ CS:GO Weapon Case, còn Dao móc (★) | Lore đến từ Gamma Case.
Dao móc (★) | Blue Steel có khoảng rộng hơn, 0 – 1; Dao móc (★) | Lore là 0 – 0.65.
Dao móc (★) | Lore hiện có nhiều ưu đãi hơn: 1183 so với 802 của Dao móc (★) | Blue Steel.