JavaScript đang tắt. Danh mục, giá và hướng dẫn vẫn hoạt động; trình mô phỏng, xem 3D, biểu đồ, tìm kiếm và mục yêu thích cần bật nó.
Trình duyệt của bạn đã cũ và không chạy được phần tương tác của Skinory. Hãy cập nhật hoặc mở trang bằng Chrome, Firefox hay Safari mới.
Trang chủ Tiểu liên (SMG) P90 Everything about P90 in CS2 Quay lại WEAPON DOSSIER · CS2 · Entry SMG Everything about P90 in CS2 P90: damage, accuracy, recoil and skins in CS2.
Tiểu liên (SMG) In-game price $2,350 50 / 100 rounds
Explore skins 52 ↗ Đường giật súng ↓ P90 CS2 / P90 Damage 26 Body
Armor penetration 69% Body · armor: 17,9
Rounds / min 857 Recoil magnitude: 16
Magazine 50 100 rounds
P90
Đường giật súng Phát loạt bắn Đường giật súng Di chuyển chuột
Đường giật súng P90 · Đường giật súng #1 #2 #3 #4 #5 #6 #7 #8 #9 #10 #11 #12 #13 #14 #15 #16 #17 #18 #19 #20 #21 #22 #23 #24 #25 #26 #27 #28 #29 #30 #31 #32 #33 #34 #35 #36 #37 #38 #39 #40 #41 #42 #43 #44 #45 #46 #47 #48 #49 #50 50 Đường giật khi không ghìm tâm. Tâm ngắm là vị trí phát đầu tiên.
Di chuyển chuột P90 · Di chuyển chuột #1 #2 #3 #4 #5 #6 #7 #8 #9 #10 #11 #12 #13 #14 #15 #16 #17 #18 #19 #20 #21 #22 #23 #24 #25 #26 #27 #28 #29 #30 #31 #32 #33 #34 #35 #36 #37 #38 #39 #40 #41 #42 #43 #44 #45 #46 #47 #48 #49 #50 50 Kéo chuột từ tâm ngắm theo đường này để ghìm độ giật. Biên độ phụ thuộc vào độ nhạy.
Số phát 50 / 50
P90 round profile Effective range Close quarters
Firing rhythm Sustained fire
Defining trait A 50-round magazine sustains an aggressive moving fight, though the price already competes with rifle buys.
01 / DAMAGE Damage by distance Move the slider to inspect calculated damage per hit. Values are rounded; actual damage also depends on hit zone and armor.
Distance 500 game units 0 1500 3000
about 13 m
Head 89,4
Head · helmet 61,7
Body 22,4
Body · armor 15,4
One armored headshot is not enough at this distance
02 / CONTROL Accuracy and spread So sánh vùng tản của viên đầu tiên theo thông số game. Tư thế làm thay đổi độ thiếu chính xác, khoảng cách làm thay đổi đường kính vùng.
Standing 0.01365 Crouching 0.01024 Moving 0.03100
Recoil magnitude 16
Base spread 0.00100
P90 spread pattern · Standing Vùng tản viên đầu: độ thiếu chính xác 0.0137, độ tản cơ bản 0.0010. Standing Đường kính tối đa 37,2 cm ở 12,7 m Vùng tản viên đầu ở chế độ bắn chính 03 / FIELD NOTES How to play it Choose a range that suits the damage profile and stop before precision shots.
04 / HANDLING Handling
Move speed 230 u/s
Reserve ammo 100
Reload fire lockout 3,4 s Values checked against CS2 weapon data · snapshot 2026-09-23 Source ↗ Reading the numbers Why does damage change with distance? The game applies a range modifier for every 500 game units. The slider models that modifier; it is not a guarantee for every encounter.
Is this a bullet spray pattern? So sánh vùng tản của viên đầu tiên theo thông số game. Tư thế làm thay đổi độ thiếu chính xác, khoảng cách làm thay đổi đường kính vùng. Tọa độ lấy từ các loạt bắn do OP.GG ghi lại: độ giật góc nhìn khi không ghìm tâm. Không bao gồm độ tản đạn ngẫu nhiên.